Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 栗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栗, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 栗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 栗

[]

U+F9DA, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 栗


Chữ gần giống với 栗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 栗

Tự hình:

Tự hình chữ 栗 Tự hình chữ 栗 Tự hình chữ 栗 Tự hình chữ 栗

栗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栗 Tìm thêm nội dung cho: 栗