Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 游离 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游离:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游离 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóulí] 1. tự do; phân li (loại vật chất tồn tại độc lập hoặc không hoá hợp với chất khác, hoặc chất được tạo ra từ trong hợp chất phân ly.)。一种物质不和其他物质化合而单独存在,或物质从化合物中分离出来,叫做游离。
2. ly khai; phân li; rời rạc。比喻离开集体或依附的事物而存在。
游离分子
phần tử ly khai
游离状态
trạng thái phân li.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li
游离 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游离 Tìm thêm nội dung cho: 游离