Từ: 跑电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跑电:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跑电 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǎodiàn] rò điện; hở điện。由于绝缘部分损坏,电流逸出电线或电器的外部。也说漏电。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑

bão:bão điện (lượng điện hư hao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
跑电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跑电 Tìm thêm nội dung cho: 跑电