Từ: 连锁反应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连锁反应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 连锁反应 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánsuǒfǎnyìng] phản ứng dây chuyền。比喻若干个相关的事物,只要一个发生变化,其他都跟着发生变化。
商品市场扩大了,就会引起工业生产的连锁反应。
thị trường hàng hoá được mở rộng, mang lại những cơ hội cho ngành sản xuất công nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锁

toả:toả (cái dũa, mài dũa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
连锁反应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连锁反应 Tìm thêm nội dung cho: 连锁反应