Cao su chống va đập cửa

Từ: 铁索 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁索:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁索 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiěsuǒ] dây cáp; dây xích。钢丝编成的索或粗铁链。
铁索桥
cầu treo bằng dây cáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)
铁索 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁索 Tìm thêm nội dung cho: 铁索