Cao su chống va đập cửa

Từ: 孤孀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤孀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cô sương
Con mồ côi và đàn bà góa.
◇Hoài Nam Tử :
Điếu tử vấn tật, dĩ dưỡng cô sương
疾, (Tu vụ 務) Phúng người chết, thăm hỏi người bệnh, nuôi con côi đàn bà góa.Đàn bà góa.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Hựu hữu cá thẩm mẫu Dương Thị, khước thị cô sương vô tử đích
氏, 的 (Quyển bát).

Nghĩa của 孤孀 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūshuāng] 1. cô nhi quả phụ。孤儿寡妇。
2. quả phụ; đàn bà goá。寡妇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孀

sương:sương phụ
孤孀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤孀 Tìm thêm nội dung cho: 孤孀