Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 铁马 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiěmǎ] 1. kỵ binh; ngựa sắt。铁骑。
金戈铁马
ngựa sắt giáo vàng
2. mảnh kim loại; chuông gió (treo trên các diềm mái cung điện, đền miếu để gió thổi phát ra tiếng kêu.)。悬挂在宫殿庙宇等屋檐下的金属片,风吹时撞击发声。
金戈铁马
ngựa sắt giáo vàng
2. mảnh kim loại; chuông gió (treo trên các diềm mái cung điện, đền miếu để gió thổi phát ra tiếng kêu.)。悬挂在宫殿庙宇等屋檐下的金属片,风吹时撞击发声。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |

Tìm hình ảnh cho: 铁马 Tìm thêm nội dung cho: 铁马
