Từ: 古往今来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古往今来:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 古 • 往 • 今 • 来

Nghĩa của 古往今来 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔwǎngjīnlái] tự cổ chí kim; từ xưa đến nay; xưa nay。从古代到现在。
他记得许多古往今来的故事。
anh ấy nhớ rất nhiều việc từ xưa đến nay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ古:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ古:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ古:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 往

váng往:váng đầu; váng dầu
vãn往:vãn việc (gần hết việc)
vãng往:dĩ vãng
vạng往:chạng vạng
vảng往:lảng vảng
vởn往:lởn vởn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 今

kim今:kim chỉ; tự cổ chí kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai来:tương lai; lai láng
lay来:lay động
lơi来:lả lơi
ray来:ray đầu; ray rứt
rơi来:rơi rớt
古往今来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古往今来 Tìm thêm nội dung cho: 古往今来