Chữ 軹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 軹, chiết tự chữ CHỈ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 軹:

軹 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 軹

Chiết tự chữ chỉ bao gồm chữ 車 只 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

軹 cấu thành từ 2 chữ: 車, 只
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • chích, chỉ
  • chỉ [chỉ]

    U+8EF9, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhi3;
    Việt bính: zi2;

    chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 軹

    (Danh) Lỗ nhỏ ở đầu ống xuyên qua bầu bánh xe.

    (Danh)
    Đầu trục xe.

    (Danh)
    Đường rẽ.
    § Thông chỉ
    .

    (Trợ)
    Ngữ khí từ.
    § Thông chỉ .
    ◇Trang Tử : Nhi hề lai vi chỉ? (Đại Tông sư ) Mi lại đây làm gì nữa?

    Chữ gần giống với 軹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨋢, 𨋣, 𨋤,

    Dị thể chữ 軹

    ,

    Chữ gần giống 軹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 軹 Tự hình chữ 軹 Tự hình chữ 軹 Tự hình chữ 軹

    軹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 軹 Tìm thêm nội dung cho: 軹