Từ: 第一世界 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第一世界:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 第一世界 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìyīshìjiè] thế giới thứ nhất; siêu cường quốc (bao gồm Mỹ và Liên Xô)。指超级大国(总称)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
第一世界 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 第一世界 Tìm thêm nội dung cho: 第一世界