Từ: 铜鼓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铜鼓:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 铜 • 鼓

Nghĩa của 铜鼓 trong tiếng Trung hiện đại:

[tónggǔ] trống đồng。南方一些少数民族的打击乐器。由古代炊具的铜釜发展而成,鼓面有浮雕图案,鼓身有花纹,视为象征统治权力的重器,明清以来,成为一般的娱乐乐器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铜

đồng铜:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ鼓:cổ động
铜鼓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铜鼓 Tìm thêm nội dung cho: 铜鼓