Từ: 银号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 银号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 银号 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínhào] cửa hàng bạc; ngân hiệu。旧时指规模较大的钱庄。参看〖钱庄〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
银号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 银号 Tìm thêm nội dung cho: 银号