Cao su chống va đập cửa

Từ: 锻压 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锻压:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锻压 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànyā] sự rèn dập; rèn dập。锻造和冲压的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锻

đoàn:đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế
锻压 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锻压 Tìm thêm nội dung cho: 锻压