Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 镫骨 trong tiếng Trung hiện đại:
[dènggǔ] xương bàn đạp (trong tai)。听骨之一,形状像马镫,外面跟砧骨相连,里面的一端跟内耳相连。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 镫
| đáng | 镫: | đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 镫骨 Tìm thêm nội dung cho: 镫骨
