Từ: 长治久安 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长治久安:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长治久安 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángzhìjiǔ"ān] ổn định và hoà bình lâu dài。社会治理得当,长久安定团结。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 久

cửu:trường cửu, vĩnh cửu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên
长治久安 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长治久安 Tìm thêm nội dung cho: 长治久安