Từ: 古典 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古典:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ điển
Chế độ phép tắc thời cổ.Sách vở thời xưa lưu truyền lại.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Nhất nhật chánh tại thư trai nhàn ngoạn cổ điển
(Quyển nhị thập) Một hôm ở thư trai đang nhàn nhã ngắm xem sách cổ.Điển cố, tích cổ.Theo phong cách truyền thống thời quá khứ.
◎Như:
cổ điển âm nhạc
樂.

Nghĩa của 古典 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔdiǎn] 1. điển cố; điển tích。典故。
2. cổ điển。古代流传下来的一定时期认为正宗或典范的。
古典哲学
triết học cổ điển
古典政治经济学
kinh tế chính trị học cổ điển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
古典 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古典 Tìm thêm nội dung cho: 古典