Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 閻羅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閻羅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

diêm la
Dịch âm tiếng Phạn "Yama", vua địa ngục. § Xem
diêm vương
王.

Nghĩa của 阎罗 trong tiếng Trung hiện đại:

[Yánluó]
Diêm vương; Diêm la。 佛教称管地狱的神。也叫阎罗王、阎王、阎王爷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 閻

diêm:Diêm vương
dàm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羅

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
閻羅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 閻羅 Tìm thêm nội dung cho: 閻羅