Từ: 闭眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闭眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闭眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìyǎn] 1. nhắm mắt。合上双眼。
2. chết; nhắm mắt xuôi tay。死。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
闭眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闭眼 Tìm thêm nội dung cho: 闭眼