Từ: lễ vật chúc mừng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lễ vật chúc mừng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lễ • vật • chúc • mừng

Dịch lễ vật chúc mừng sang tiếng Trung hiện đại:

贺礼 《祝贺是赠送的礼物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lễ

lễ礼:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ󰏞:lễ mọn
lễ禮:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ醴:lễ (rượu ngon vị ngọt)
lễ鱧:con đẻn
lễ鳢:con đẻn

Nghĩa chữ nôm của chữ: vật

vật勿:vật ngã
vật𢪥:đánh vật, vật lộn
vật𢪱:đánh vật, vật lộn
vật沕:vật nhau
vật物:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: chúc

chúc嘱:chúc thư, di chúc
chúc囑:chúc thư, di chúc
chúc属:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
chúc屬:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
chúc烛:chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)
chúc燭:chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)
chúc瞩:cao chiêm viễn chúc (nhìn đăm đăm)
chúc矚:cao chiêm viễn chúc (nhìn đăm đăm)
chúc祝:chúc mừng
chúc粥:chúc (cháo (gạo, bắp, kê...))
chúc𨃷:chen chúc
chúc鬻:nhân tranh chúc chi (mọi người tranh nhau mua)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mừng

mừng𪢣:vui mừng
mừng𢜏:vui mừng
mừng𢜠:vui mừng
mừng明:vui mừng

Gới ý 15 câu đối có chữ lễ:

二姓聯婚成大禮,百年偕老岳長春

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

曲禮三千隆莫鴈,國風十五首關雎

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

婚締自由移舊俗,禮行平等樹新風

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

詩禮庭前歌窈窕,鴛鴦筆下展經綸

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

lễ vật chúc mừng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lễ vật chúc mừng Tìm thêm nội dung cho: lễ vật chúc mừng