Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lễ vật chúc mừng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lễ vật chúc mừng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lễvậtchúcmừng

Dịch lễ vật chúc mừng sang tiếng Trung hiện đại:

贺礼 《祝贺是赠送的礼物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lễ

lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ󰏞:lễ mọn
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ:lễ (rượu ngon vị ngọt)
lễ:con đẻn
lễ:con đẻn

Nghĩa chữ nôm của chữ: vật

vật:vật ngã
vật𢪥:đánh vật, vật lộn
vật𢪱:đánh vật, vật lộn
vật:vật nhau
vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: chúc

chúc:chúc thư, di chúc
chúc:chúc thư, di chúc
chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
chúc:chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)
chúc:chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)
chúc:cao chiêm viễn chúc (nhìn đăm đăm)
chúc:cao chiêm viễn chúc (nhìn đăm đăm)
chúc:chúc mừng
chúc:chúc (cháo (gạo, bắp, kê...))
chúc𨃷:chen chúc
chúc:nhân tranh chúc chi (mọi người tranh nhau mua)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mừng

mừng𪢣:vui mừng
mừng𢜏:vui mừng
mừng𢜠:vui mừng
mừng:vui mừng

Gới ý 15 câu đối có chữ lễ:

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

lễ vật chúc mừng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lễ vật chúc mừng Tìm thêm nội dung cho: lễ vật chúc mừng