Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 镋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镋, chiết tự chữ ĐẢNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 镋:

镋 đảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镋

Chiết tự chữ đảng bao gồm chữ 金 党 hoặc 钅 党 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镋 cấu thành từ 2 chữ: 金, 党
  • ghim, găm, kim
  • đảng
  • 2. 镋 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 党
  • kim
  • đảng
  • đảng [đảng]

    U+954B, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鎲;
    Pinyin: tang3;
    Việt bính: ;

    đảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 镋

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 镋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (钂)
    [tǎng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: THẢNG
    đinh ba (một thứ binh khí thời xưa.)。古代兵器,跟叉相似。

    Chữ gần giống với 镋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱏,

    Dị thể chữ 镋

    , ,

    Chữ gần giống 镋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镋 Tự hình chữ 镋 Tự hình chữ 镋 Tự hình chữ 镋

    镋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镋 Tìm thêm nội dung cho: 镋