Từ: 南梆子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南梆子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 南 • 梆 • 子

Nghĩa của 南梆子 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánbāng·zi] điệu hát sênh miền nam (Trung Quốc)。京剧中西皮唱腔的一种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam南:phương nam
nôm南:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梆

bang梆:bang (cái mõ dài)
bương梆:bương tre

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
南梆子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南梆子 Tìm thêm nội dung cho: 南梆子