Từ: 花名册 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花名册:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花名册 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāmíngcè] danh sách; danh sách nhân viên; bản danh sách。人员名册。
战士花名册。
danh sách chiến sĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 册

sách:sách vở
花名册 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花名册 Tìm thêm nội dung cho: 花名册