Từ: 闲杂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闲杂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 闲 • 杂

Nghĩa của 闲杂 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánzá] tạp vụ (người không có chức vụ nhất định)。指没有一定职务的(人)。
闲杂人员。
nhân viên tạp vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn闲:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn闲:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp杂:tạp chí, tạp phẩm
闲杂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闲杂 Tìm thêm nội dung cho: 闲杂