Nghĩa của 闲杂 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiánzá] tạp vụ (người không có chức vụ nhất định)。指没有一定职务的(人)。
闲杂人员。
nhân viên tạp vụ
闲杂人员。
nhân viên tạp vụ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲
| hèn | 闲: | hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn |
| nhàn | 闲: | nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂
| tạp | 杂: | tạp chí, tạp phẩm |

Tìm hình ảnh cho: 闲杂 Tìm thêm nội dung cho: 闲杂
