Từ: 闷气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闷气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闷气 trong tiếng Trung hiện đại:

[mēnqì] oi bức; khó chịu; hầm hơi; bí hơi; ngột ngạt (cảm giác)。气压低或空气不流通而引起的不舒畅的感觉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闷

muộn:sầu muộn
mụn:mụn bánh; mụn con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
闷气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闷气 Tìm thêm nội dung cho: 闷气