Cao su chống va đập cửa

Từ: 砖雕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砖雕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 砖雕 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāndiāo] điêu khắc trên gạch。用凿和大锤在砖上雕刻花卉、人物等简单图像的艺术,也指用砖雕刻成的工艺品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砖

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雕

điêu:chim điêu (chim ưng)
砖雕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 砖雕 Tìm thêm nội dung cho: 砖雕