Từ: 性气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 性气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 性气 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìngqì] tính khí; tính nết; tính cách。性格脾气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
性气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 性气 Tìm thêm nội dung cho: 性气