Từ: ni cô tin có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ni cô tin:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nitin

Nghĩa ni cô tin trong tiếng Việt:

["- Chất độc có trong thuốc lá, thuốc lào."]

Dịch ni cô tin sang tiếng Trung hiện đại:

烟碱; 尼古丁 《有机化合物, 是含于烟草中的生物碱, 分子式C10H14N2, 无色或淡黄色液体, 在空气中变成棕色, 味辣, 有刺激性气味, 有剧毒, 能使神经系统先兴奋然后抑制, 农业上用做杀虫剂。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ni

ni:tăng ni
ni𪠝:(trốn. ẩn đi, lánh đi để người ta khỏi thấy mặt.)
ni:ni (sợi bằng lông cừu)
ni:tăng ni
ni:bên ni, cái ni
ni:ni (thẹn)
ni:ni (chất niobium)
ni:ni (chất niobium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cô

:cô kế (ước giá)
:cô gái, cô nương; ni cô
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
:cô tửu (bán)
:kim cô (niền thần kẹp đầu Tôn hành giả)
:đông cô; ma cô
:đông cô; ma cô
: 
:đông cô; ma cô
:lạt cô (tôm)
:cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe)
:cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe)
:nuôi báo cô
:nuôi báo cô
:bột cô (chim cốt)
:bột cô (chim cốt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tin

tin:tin tức
tin𪝮:lòng tin
tin𠒷:tin tức
tin𱓞: 
tin𬦿:tin (chân)
ni cô tin tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ni cô tin Tìm thêm nội dung cho: ni cô tin