Từ: 队形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 队形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 队形 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìxíng] đội hình。一队人的排列方式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
队形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 队形 Tìm thêm nội dung cho: 队形