Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chậm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chậm:

鸩 chậm, trậm

Đây là các chữ cấu thành từ này: chậm

chậm, trậm [chậm, trậm]

U+9E29, tổng 9 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鴆;
Pinyin: zhen4;
Việt bính: zam6;

chậm, trậm

Nghĩa Trung Việt của từ 鸩

Giản thể của chữ .
trấm, như "trấm (chim thần có nọc độc)" (gdhn)

Nghĩa của 鸩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (酖、鴆)
[zhèn]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 15
Hán Việt: TRẤM
1. chim trấm (giống chim có chất độc nói trong truyền thuyết, dùng lông của nó ngâm rượu, uống vào là chết ngay.)。传说中的一种有毒的鸟,用它的羽毛泡的酒,喝了能毒死人。
2. rượu độc; độc tửu。毒酒。
饮鸩止渴。
uống rượu độc để giải khát (ví với việc chỉ muốn giải quyết khó khăn trước mắt mà bất chấp tai hoạ mai sau.)

3. dùng rượu độc hại người。用毒酒害人。
Từ ghép:
鸩毒

Chữ gần giống với 鸩:

, , , , , 𫛛, 𫛞,

Dị thể chữ 鸩

,

Chữ gần giống 鸩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸩 Tự hình chữ 鸩 Tự hình chữ 鸩 Tự hình chữ 鸩

Dịch chậm sang tiếng Trung hiện đại:

不快 ; 款 ; 缓 ; 慢 《速度低; 走路、做事等费的时间长(跟"快"相对)。》tàu chậm.
慢车。
đi chậm.
慢走。
chậm tay chậm chân; tay chân chậm chạp.
慢手慢脚。
anh đi chậm một chút, chờ anh ấy với.
你走慢一点儿, 等着他。 晚; 迟
;
《时间靠后的。》
anh đến chậm mất rồi.
您来得晚 了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chậm

chậm: 
chậm:chầm chậm, chậm chạp
chậm󰖳:chầm chậm, chậm chạp
chậm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chậm Tìm thêm nội dung cho: chậm