Từ: 防护林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 防护林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 防护林 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánghùlín] rừng phòng hộ; rừng được bảo hộ。为了调节气候,减免水、旱、风、沙等自然灾害所营造的林带或大片森林。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
防护林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 防护林 Tìm thêm nội dung cho: 防护林