Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阶段 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阶段:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阶段 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēduàn] giai đoạn; bước; trình tự。事物发展进程中划分的段落。
大桥第一阶段的工程已经完成。
giai đoạn một của công trình cầu lớn đã hoàn thành xong.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阶

giai:giai đoạn; giai cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 段

đoàn:đoàn (tên họ)
đoạn:đoạn (sau đó); đoạn đường
阶段 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阶段 Tìm thêm nội dung cho: 阶段