Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 僧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僧, chiết tự chữ TĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僧:

僧 tăng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 僧

Chiết tự chữ tăng bao gồm chữ 人 曽 hoặc 亻 曽 hoặc 人 曾 hoặc 亻 曾 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 僧 cấu thành từ 2 chữ: 人, 曽
  • nhân, nhơn
  • tằng
  • 2. 僧 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 曽
  • nhân
  • tằng
  • 3. 僧 cấu thành từ 2 chữ: 人, 曾
  • nhân, nhơn
  • tâng, tăng, tơn, tưng, tằng, từng
  • 4. 僧 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 曾
  • nhân
  • tâng, tăng, tơn, tưng, tằng, từng
  • tăng [tăng]

    U+50E7, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: seng1;
    Việt bính: sang1 zang1
    1. [阿僧祇] a tăng kì 2. [高僧] cao tăng 3. [佛法僧] phật pháp tăng 4. [僧徒] tăng đồ 5. [僧衆] tăng chúng 6. [僧伽] tăng già 7. [僧侣] tăng lữ 8. [僧尼] tăng ni 9. [僧房] tăng phòng 10. [僧坊] tăng phường 11. [僧籍] tăng tịch 12. [僧院] tăng viện 13. [僧舍] tăng xá;

    tăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 僧

    (Danh) Sư nam, người đàn ông tu theo đạo Phật.
    § Tiếng Phạn "Sangha", phiên âm Hán thành Tăng-già
    là một đoàn thể đệ tử Phật. Trong luật định, bốn vị sư trở lên mới gọi là Tăng-già.
    tăng, như "tăng ni" (vhn)

    Nghĩa của 僧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sēng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 14
    Hán Việt: TĂNG
    hoà thượng; nhà sư; người xuất gia; thầy tu。出家行修的男性佛教徒;和尚。
    僧人。
    sư tăng.
    僧衣。(僧伽之省,梵saṃgha).
    áo cà sa.
    Từ ghép:
    僧侣 ; 僧侣主义 ; 僧尼 ; 僧俗 ; 僧徒

    Chữ gần giống với 僧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

    Chữ gần giống 僧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僧 Tự hình chữ 僧 Tự hình chữ 僧 Tự hình chữ 僧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 僧

    tăng:tăng ni
    僧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僧 Tìm thêm nội dung cho: 僧