Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鞋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞋, chiết tự chữ GIÀY, HÀI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞋:
鞋
Pinyin: xie2, wa1;
Việt bính: haai4
1. [冰鞋] băng hài;
鞋 hài
Nghĩa Trung Việt của từ 鞋
(Danh) Giày, dép.◎Như: bì hài 皮鞋 giày da.
hài, như "đôi hài (đôi giầy)" (vhn)
giày, như "giày dép" (btcn)
Nghĩa của 鞋 trong tiếng Trung hiện đại:
[xié]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 15
Hán Việt: HÀI
giầy。穿在脚上、走路时着地的东西,没有高筒。
一双鞋 。
một đôi giầy
棉鞋
。 giầy bông
拖鞋
。 dép lê.
凉鞋 。
dép xăng-đan; giầy xăng-đan
Từ ghép:
鞋拔子 ; 鞋帮 ; 鞋粉 ; 鞋匠 ; 鞋脸 ; 鞋油 ; 鞋子
Số nét: 15
Hán Việt: HÀI
giầy。穿在脚上、走路时着地的东西,没有高筒。
一双鞋 。
một đôi giầy
棉鞋
。 giầy bông
拖鞋
。 dép lê.
凉鞋 。
dép xăng-đan; giầy xăng-đan
Từ ghép:
鞋拔子 ; 鞋帮 ; 鞋粉 ; 鞋匠 ; 鞋脸 ; 鞋油 ; 鞋子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞋
| giày | 鞋: | giày dép |
| hài | 鞋: | đôi hài (đôi giầy) |

Tìm hình ảnh cho: 鞋 Tìm thêm nội dung cho: 鞋
