Chữ 鞋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞋, chiết tự chữ GIÀY, HÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞋:

鞋 hài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鞋

Chiết tự chữ giày, hài bao gồm chữ 革 圭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞋 cấu thành từ 2 chữ: 革, 圭
  • cách, cức, rắc
  • khoai, khuê, que, quê
  • hài [hài]

    U+978B, tổng 15 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie2, wa1;
    Việt bính: haai4
    1. [冰鞋] băng hài;

    hài

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞋

    (Danh) Giày, dép.
    ◎Như: bì hài
    giày da.

    hài, như "đôi hài (đôi giầy)" (vhn)
    giày, như "giày dép" (btcn)

    Nghĩa của 鞋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xié]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 15
    Hán Việt: HÀI
    giầy。穿在脚上、走路时着地的东西,没有高筒。
    一双鞋 。
    một đôi giầy
    棉鞋
    。 giầy bông
    拖鞋
    。 dép lê.
    凉鞋 。
    dép xăng-đan; giầy xăng-đan
    Từ ghép:
    鞋拔子 ; 鞋帮 ; 鞋粉 ; 鞋匠 ; 鞋脸 ; 鞋油 ; 鞋子

    Chữ gần giống với 鞋:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鞋

    , 𩋘,

    Chữ gần giống 鞋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞋 Tự hình chữ 鞋 Tự hình chữ 鞋 Tự hình chữ 鞋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞋

    giày:giày dép
    hài:đôi hài (đôi giầy)
    鞋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞋 Tìm thêm nội dung cho: 鞋