Từ: 附设 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 附设:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 附设 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùshè] lập thêm; còn có thêm; thiết lập thêm。附带设置。
这个图书馆附设了一个读书指导部。
thư viện này lập thêm một phòng hướng dẫn đọc sách.
这个工厂附设了一个俱乐部。
nhà máy này lập thêm câu lạc bộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 设

thiết:thiết kế, kiến thiết
附设 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 附设 Tìm thêm nội dung cho: 附设