Cao su chống va đập cửa

Từ: 陈规 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陈规:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陈规 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénguī] lề thói cũ; cổ lổ sĩ; lỗi thời。已经不适用的规章制度。
打破陈规,大胆创造。
đả phá cái cũ, mạnh dạn sáng tạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật
陈规 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陈规 Tìm thêm nội dung cho: 陈规