Từ: 降龙伏虎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 降龙伏虎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 降龙伏虎 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánglóngfúhǔ] Hán Việt: HÀNG LONG PHỤC HỔ
hàng long phục hổ; bắt rồng phải đầu hàng, hổ phải quy phục; bắt phải quy phục。比喻战胜强大的势力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 降

dán: 
giuống:giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp)
giáng:giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh
hàng:đầu hàng
nháng:nhấp nháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
降龙伏虎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 降龙伏虎 Tìm thêm nội dung cho: 降龙伏虎