Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 倍数 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèishù] 1. bội số。一数可以被另一数整除时,这一数即为另一数的倍数,例如15是3的倍数,也是5的倍数。
2. số lần; thương số。一数除以另一数所得的商。如:a/b=c,就是说a是b的c倍,c是倍数。
2. số lần; thương số。一数除以另一数所得的商。如:a/b=c,就是说a是b的c倍,c是倍数。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倍
| buạ | 倍: | goá bụa |
| bạu | 倍: | bạu mặt (cau mặt) |
| bậu | 倍: | bậu cửa |
| bội | 倍: | bội số; gấp bội |
| bụa | 倍: | goá bụa |
| vội | 倍: | vội vàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 倍数 Tìm thêm nội dung cho: 倍数
