Từ: 倍数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倍数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倍数 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèishù] 1. bội số。一数可以被另一数整除时,这一数即为另一数的倍数,例如15是3的倍数,也是5的倍数。
2. số lần; thương số。一数除以另一数所得的商。如:a/b=c,就是说a是b的c倍,c是倍数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倍

buạ:goá bụa
bạu:bạu mặt (cau mặt)
bậu:bậu cửa
bội:bội số; gấp bội
bụa:goá bụa
vội:vội vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
倍数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倍数 Tìm thêm nội dung cho: 倍数