Cao su chống va đập cửa

Chữ 怪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怪, chiết tự chữ QUÁI, QUẢY, QUẤY, QUẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怪:

怪 quái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 怪

Chiết tự chữ quái, quảy, quấy, quế bao gồm chữ 心 圣 hoặc 忄 圣 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 怪 cấu thành từ 2 chữ: 心, 圣
  • tim, tâm, tấm
  • thánh
  • 2. 怪 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 圣
  • tâm
  • thánh
  • quái [quái]

    U+602A, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guai4;
    Việt bính: gwaai3
    1. [陰陽怪氣] âm dương quái khí 2. [古怪] cổ quái 3. [怪道] quái đạo 4. [作怪] tác quái;

    quái

    Nghĩa Trung Việt của từ 怪

    (Tính) Lạ, kì dị, khác thường.
    ◎Như: quái sự
    việc lạ, kì hình quái trạng hình trạng kì dị.

    (Danh)
    Yêu ma, ma quỷ.
    ◎Như: quỷ quái ma quái.

    (Danh)
    Sự vật kì lạ, không bình thường.
    ◇Luận Ngữ : Tử bất ngữ: quái, lực, loạn, thần : , , , (Thuật nhi ) Khổng Tử không nói về (bốn điều này): quái dị, dũng lực, phản loạn, quỷ thần.

    (Danh)
    Họ Quái.

    (Động)
    Kinh ngạc, lấy làm lạ.
    ◇Sử Kí : Tốt mãi ngư phanh thực, đắc ngư phúc trung thư, cố dĩ quái chi hĩ , , (Trần Thiệp thế gia ) Quân lính mua cá mổ ra, thấy trong bụng cá có chữ, nên cho là quái lạ.
    § Ghi chú: Tức là ba chữ Trần Thắng vương viết trên lụa mà Trần Thắng Ngô Quảng đã nhét vào bụng cá trước đó.

    (Động)
    Nghi ngờ, nghi kị.
    ◇Tô Thức : Đa tài cửu bị thiên công quái (Liễu Tử Ngọc quá Trần ) Lắm tài, từ lâu bị ông trời nghi kị.

    (Động)
    Trách, quở trách.
    ◎Như: trách quái quở trách, quái tội trách cứ.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tướng quân hà cố quái lão phu? (Đệ bát hồi) Sao tướng quân (Lã Bố ) lại trách lão phu?

    (Phó)
    Rất, lắm.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Chúng nhân ái nhĩ linh lị, kim nhi ngã dã quái đông nhĩ đích liễu , (Đệ tứ thập nhị hồi) Mọi người yêu cô lanh lợi, ngay tôi cũng rất thương mến cô.

    quái, như "quái gở, tai quái" (vhn)
    quảy, như "quảy xách" (btcn)
    quấy, như "quấy phá" (btcn)
    quế, như "hồn ma bóng quế (hồn người chết)" (gdhn)

    Nghĩa của 怪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (恠)
    [guài]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 9
    Hán Việt: QUÁI
    1. kỳ quái; quái dị; quái gở; quái đản; quái lạ。奇怪。
    怪事
    sự việc kỳ quái; chuyện lạ.
    2. cảm thấy quái lạ; quái lạ。觉得奇怪。
    大惊小怪
    hoảng hốt ngạc nhiên
    3. rất; cực kỳ; vô cùng; lắm; quá。很;非常。
    怪不好意思的
    rất ngượng; ngại quá.
    箱子提着怪费劲的。
    xách va li rất mệt.
    4. quái vật; yêu quái (mê tín)。怪物;妖怪(迷信)。
    鬼怪
    yêu quái
    5. trách; trách mắng; trách móc; oán giận。责备;怨。
    不能怪他,只怪我没说清楚。
    không thể trách anh ấy được, chỉ trách tôi không nói rõ ràng.
    Từ ghép:
    怪不得 ; 怪诞 ; 怪道 ; 怪话 ; 怪谲 ; 怪里怪气 ; 怪模怪样 ; 怪癖 ; 怪僻 ; 怪圈 ; 怪事 ; 怪物 ; 怪异 ; 怪怨 ; 怪罪

    Chữ gần giống với 怪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

    Dị thể chữ 怪

    ,

    Chữ gần giống 怪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 怪 Tự hình chữ 怪 Tự hình chữ 怪 Tự hình chữ 怪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪

    quái:quái gở, tai quái
    quảy:quảy xách
    quấy:quấy phá
    quế:hồn ma bóng quế (hồn người chết)
    怪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 怪 Tìm thêm nội dung cho: 怪