Chữ 營 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 營, chiết tự chữ DINH, DOANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 營:

營 doanh, dinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 營

Chiết tự chữ dinh, doanh bao gồm chữ 火 火 冖 呂 hoặc 𤇾 呂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 營 cấu thành từ 4 chữ: 火, 火, 冖, 呂
  • hoả, hỏa
  • hoả, hỏa
  • mịch
  • lã, lả, lớ, lở, lỡ, lử, lữ, lữa, rả, rứa, trả, trở
  • 2. 營 cấu thành từ 2 chữ: 𤇾, 呂
  • 𤇾
  • lã, lả, lớ, lở, lỡ, lử, lữ, lữa, rả, rứa, trả, trở
  • doanh, dinh [doanh, dinh]

    U+71DF, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ying2, cuo1;
    Việt bính: jing4
    1. [大本營] đại bổn doanh 2. [本營] bổn doanh 3. [經營] kinh doanh 4. [鑽營] toàn doanh;

    doanh, dinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 營

    (Danh) Nơi quân đội trú đóng.
    ◎Như: quân doanh
    trại quân, nơi đóng quân.

    (Danh)
    Đơn vị lục quân, cứ 500 quân gọi là một doanh.

    (Động)
    Mưu cầu.
    ◎Như: doanh lợi mưu lợi.

    (Động)
    Quản lí, cai quản.
    ◇Hoài Nam Tử : Chấp chánh doanh sự (Chủ thuật ) Làm chính trị cai quản công việc.

    (Động)
    Kiến thiết, kiến tạo.
    ◇Thanh sử cảo 稿: Doanh thành thủy điền lục thiên khoảnh hữu kì (Hà cừ chí tứ ) Kiến tạo được hơn sáu ngàn khoảnh thủy điền.

    (Động)
    Mê hoặc, huyễn hoặc.
    § Thông huỳnh .
    ◇Hoài Nam Tử : Bất túc dĩ doanh kì tinh thần, loạn kì khí chí , (Nguyên đạo ) Không đủ làm mê hoặc tinh thần, gây hỗn loạn chí khí vậy.

    (Động)
    Đo lường, trắc lượng.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Thẩm quan quách chi hậu bạc, doanh khâu lũng chi tiểu đại cao ti bạc hậu chi độ, quý tiện chi đẳng cấp , , (Tiết tang ) Xét bề dày mỏng của quan quách, đo lường mức lớn nhỏ cao thấp dày mỏng của mồ mả, cấp bậc sang hèn.
    § Cũng đọc là dinh.

    dinh, như "dinh thự, dinh cơ" (vhn)
    doanh, như "bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 營:

    , , , ,

    Dị thể chữ 營

    ,

    Chữ gần giống 營

    , , , , 麿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 營 Tự hình chữ 營 Tự hình chữ 營 Tự hình chữ 營

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 營

    dinh:dinh thự, dinh cơ
    doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh

    Gới ý 15 câu đối có chữ 營:

    Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

    Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

    營 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 營 Tìm thêm nội dung cho: 營