Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 營 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 營, chiết tự chữ DINH, DOANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 營:
營 doanh, dinh
Đây là các chữ cấu thành từ này: 營
營
Chiết tự chữ 營
Biến thể giản thể: 营;
Pinyin: ying2, cuo1;
Việt bính: jing4
1. [大本營] đại bổn doanh 2. [本營] bổn doanh 3. [經營] kinh doanh 4. [鑽營] toàn doanh;
營 doanh, dinh
◎Như: quân doanh 軍營 trại quân, nơi đóng quân.
(Danh) Đơn vị lục quân, cứ 500 quân gọi là một doanh.
(Động) Mưu cầu.
◎Như: doanh lợi 營利 mưu lợi.
(Động) Quản lí, cai quản.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Chấp chánh doanh sự 執正營事 (Chủ thuật 主術) Làm chính trị cai quản công việc.
(Động) Kiến thiết, kiến tạo.
◇Thanh sử cảo 清史稿: Doanh thành thủy điền lục thiên khoảnh hữu kì 營成水田六千頃有奇 (Hà cừ chí tứ 河渠志四) Kiến tạo được hơn sáu ngàn khoảnh thủy điền.
(Động) Mê hoặc, huyễn hoặc.
§ Thông huỳnh 熒.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Bất túc dĩ doanh kì tinh thần, loạn kì khí chí 不足以營其精神, 亂其氣志 (Nguyên đạo 原道) Không đủ làm mê hoặc tinh thần, gây hỗn loạn chí khí vậy.
(Động) Đo lường, trắc lượng.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Thẩm quan quách chi hậu bạc, doanh khâu lũng chi tiểu đại cao ti bạc hậu chi độ, quý tiện chi đẳng cấp 審棺槨之厚薄, 營丘壟之小大高卑薄厚之度, 貴賤之等級 (Tiết tang 節喪) Xét bề dày mỏng của quan quách, đo lường mức lớn nhỏ cao thấp dày mỏng của mồ mả, cấp bậc sang hèn.
§ Cũng đọc là dinh.
dinh, như "dinh thự, dinh cơ" (vhn)
doanh, như "bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh" (gdhn)
Pinyin: ying2, cuo1;
Việt bính: jing4
1. [大本營] đại bổn doanh 2. [本營] bổn doanh 3. [經營] kinh doanh 4. [鑽營] toàn doanh;
營 doanh, dinh
Nghĩa Trung Việt của từ 營
(Danh) Nơi quân đội trú đóng.◎Như: quân doanh 軍營 trại quân, nơi đóng quân.
(Danh) Đơn vị lục quân, cứ 500 quân gọi là một doanh.
(Động) Mưu cầu.
◎Như: doanh lợi 營利 mưu lợi.
(Động) Quản lí, cai quản.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Chấp chánh doanh sự 執正營事 (Chủ thuật 主術) Làm chính trị cai quản công việc.
(Động) Kiến thiết, kiến tạo.
◇Thanh sử cảo 清史稿: Doanh thành thủy điền lục thiên khoảnh hữu kì 營成水田六千頃有奇 (Hà cừ chí tứ 河渠志四) Kiến tạo được hơn sáu ngàn khoảnh thủy điền.
(Động) Mê hoặc, huyễn hoặc.
§ Thông huỳnh 熒.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Bất túc dĩ doanh kì tinh thần, loạn kì khí chí 不足以營其精神, 亂其氣志 (Nguyên đạo 原道) Không đủ làm mê hoặc tinh thần, gây hỗn loạn chí khí vậy.
(Động) Đo lường, trắc lượng.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Thẩm quan quách chi hậu bạc, doanh khâu lũng chi tiểu đại cao ti bạc hậu chi độ, quý tiện chi đẳng cấp 審棺槨之厚薄, 營丘壟之小大高卑薄厚之度, 貴賤之等級 (Tiết tang 節喪) Xét bề dày mỏng của quan quách, đo lường mức lớn nhỏ cao thấp dày mỏng của mồ mả, cấp bậc sang hèn.
§ Cũng đọc là dinh.
dinh, như "dinh thự, dinh cơ" (vhn)
doanh, như "bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh" (gdhn)
Dị thể chữ 營
营,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 營
| dinh | 營: | dinh thự, dinh cơ |
| doanh | 營: | bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh |
Gới ý 15 câu đối có chữ 營:

Tìm hình ảnh cho: 營 Tìm thêm nội dung cho: 營
