Chữ 歷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歷, chiết tự chữ LẾCH, LỆCH, LỊCH, RẾCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歷:

歷 lịch

Đây là các chữ cấu thành từ này: 歷

歷

Chiết tự chữ 歷

Chiết tự chữ lếch, lệch, lịch, rếch bao gồm chữ 厂 禾 禾 止 hoặc 厂 秝 止 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 歷 cấu thành từ 4 chữ: 厂, 禾, 禾, 止
  • 厂 hán, xưởng
  • 禾 hoà, hòa
  • 禾 hoà, hòa
  • 止 chỉ
  • 2. 歷 cấu thành từ 3 chữ: 厂, 秝, 止
  • 厂 hán, xưởng
  • 秝
  • 止 chỉ
  • lịch [lịch]

    U+6B77, tổng 16 nét, bộ Chỉ 止
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 历;
    Pinyin: li4;
    Việt bính: lik6
    1. [亞歷山大大帝] á lịch san đại đại đế 2. [蓬頭歷齒] bồng đầu lịch xỉ 3. [經歷] kinh lịch 4. [來歷] lai lịch 5. [歷史] lịch sử;

    歷 lịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 歷

    (Động) Trải qua.
    ◎Như: kinh lịch 經
    歷 trải qua, duyệt lịch 閱歷 từng trải.

    (Động)
    Vượt qua.
    ◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Nhất bộ nhất suyễn, sổ lí, thủy lịch cao điên 一步一喘, 數里, 始歷高巔 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Mỗi bước mỗi thở hổn hển, được vài dặm, mới vượt qua đỉnh núi cao.

    (Tính)
    Thuộc về quá khứ, đã qua.
    ◎Như: lịch đại 歷代 các triều đại đã qua, các đời trong quá khứ, lịch sử 歷史 chỉ chung những sự kiện trong quá khứ, lịch niên 歷年 năm qua.

    (Tính)
    Rõ ràng, rõ rệt, rành mạch.
    ◎Như: lịch lịch tại mục 歷歷在目 rõ ràng trước mắt.
    ◇Thôi Hiệu 崔顥: Tình xuyên lịch lịch Hán Dương thụ, Phương thảo thê thê Anh Vũ châu 晴川歷歷漢陽樹, 芳草萋萋鸚鵡洲 (Hoàng hạc lâu 黄鶴樓) Hàng cây đất Hán Dương rực rỡ bên dòng sông tạnh, Trên bãi Anh Vũ, cỏ thơm mọc tươi tốt.

    (Tính)
    Thưa.
    ◎Như: lịch xỉ 歷齒 răng thưa.

    (Danh)
    Việc đã trải qua, kinh nghiệm.
    ◎Như: học lịch 學歷 kinh nghiệm đã học qua, học vị, bằng cấp đạt được, lí lịch 履歷 tiểu sử, kinh nghiệm, việc làm đã qua, chức vụ nắm giữ.

    (Danh)

    § Thông lịch 曆.

    (Phó)
    Khắp, suốt, hết.
    ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Lịch lãm tiền hiền quốc dữ gia, Thành do cần kiệm phá do xa 歷覽前賢國與家, 成由勤儉破由奢 (Vịnh sử 詠史) Xem khắp các bậc hiền tài trước của nước nhà, Nên việc là do cần kiệm, đổ vỡ là vì hoang phí.

    lịch, như "lịch sử; lịch đại; lịch pháp" (vhn)
    lếch, như "lếch thếch" (btcn)
    lệch, như "chênh lệch" (btcn)
    rếch, như "rếch rác" (gdhn)

    Chữ gần giống với 歷:

    歷, 歷,

    Dị thể chữ 歷

    曆, 歴, 历,

    Chữ gần giống 歷

    歲, 攊, 瀝, 扯, 芷, 肯, 齒, 癧, 趾, 藶,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 歷 Tự hình chữ 歷 Tự hình chữ 歷 Tự hình chữ 歷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 歷

    lếch歷:lếch thếch
    lệch歷:chênh lệch
    lịch歷:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
    rếch歷:rếch rác
    歷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 歷 Tìm thêm nội dung cho: 歷