Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 衡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衡, chiết tự chữ HOÀNH, HÀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衡:

衡 hành, hoành

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 衡

Chiết tự chữ hoành, hành bao gồm chữ 行 刀 田 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

衡 cấu thành từ 4 chữ: 行, 刀, 田, 大
  • hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • dao, đao, đeo
  • ruộng, điền
  • dãy, dảy, thái, đại
  • hành, hoành [hành, hoành]

    U+8861, tổng 16 nét, bộ Hành 行
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: heng2;
    Việt bính: hang4 waang4
    1. [阿衡] a hoành 2. [平衡] bình hoành;

    hành, hoành

    Nghĩa Trung Việt của từ 衡

    (Danh) Cán cân.

    (Danh)
    Cái đòn ngang xe.
    ◇Luận Ngữ
    : Tại dư, tắc kiến kì ỷ ư hành dã 輿, (Vệ Linh Công ) Khi nggồi xe, thì thấy lời dạy đó tựa trên đòn ngang (ý nói không bao giờ xao lãng lời mới dạy của Khổng Tử).

    (Danh)
    Chỗ trên mi mắt.
    ◎Như: hu hành nhi ngữ cau mày mà nói.

    (Danh)
    Dụng cụ để xem thiên văn ngày xưa.

    (Danh)
    Ngôi sao ở giữa chòm Bắc đẩu.

    (Danh)
    Cột cạnh hành lang trên lầu.

    (Danh)
    Tên gọi tắt của Hành San , một núi trong Ngũ Nhạc .

    (Danh)
    Họ Hành.

    (Động)
    Cân nhắc (để biết nặng nhẹ), khảo lượng.
    ◎Như: quyền hành cân nhắc.

    (Động)
    Chống lại.
    ◇Sử Kí : Quốc hữu đạo, tức thuận mệnh; quốc vô đạo, tức hành mệnh , ; , (Quản Yến truyện ) Nước có đạo, thì tuân theo mệnh; nước không có đạo, thì chống lại mệnh.Một âm là hoành.

    (Tính)
    Ngang.
    § Thông hoành .
    ◇Thi Kinh : Hoành môn chi hạ, Khả dĩ tê trì , (Trần phong , Hoành môn ) Dưới cửa gỗ bắc ngang (thô sơ bỉ lậu), Có thể an nhàn nghỉ ngơi.

    hành, như "quyền hành" (vhn)
    hoành, như "hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)" (gdhn)

    Nghĩa của 衡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [héng]Bộ: 行 - Hàng
    Số nét: 16
    Hán Việt: HÀNH, HOÀNH
    1. cân; cái cân。秤杆。泛指称重量的器具。
    2. cân; cân đong。称重量。
    衡器
    cái cân
    3. nhận định; so sánh; so đo cân nhắc。衡量。
    衡情度理。
    cân nhắc tình và lý
    4. ngang; bằng; không nghiêng lệch。平;不倾斜。
    平衡
    cân đối; cân bằng; ngang bằng
    均衡
    cân đối; cân bằng
    5. họ Hoành。姓。
    Từ ghép:
    衡量 ; 衡器

    Chữ gần giống với 衡:

    , , , ,

    Chữ gần giống 衡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衡 Tự hình chữ 衡 Tự hình chữ 衡 Tự hình chữ 衡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 衡

    hoành:hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)
    hành:quyền hành
    衡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衡 Tìm thêm nội dung cho: 衡