Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 墓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墓, chiết tự chữ MÔ, MỒ, MỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墓:
墓
Pinyin: mu4;
Việt bính: mou6
1. [墟墓] khư mộ 2. [陵墓] lăng mộ;
墓 mộ
Nghĩa Trung Việt của từ 墓
(Danh) Mồ, mả.◇Nguyễn Du 阮攸: Tống triều cổ mộ kí Âu Dương 宋朝古墓記歐陽 (Âu Dương Văn Trung Công mộ 歐陽文忠公墓) Ghi rõ mộ cổ của Âu Dương Tu đời nhà Tống.
mộ, như "phần mộ" (vhn)
mô, như "mô đất; đi mô (đi đâu)" (gdhn)
mồ, như "mồ mả" (gdhn)
Nghĩa của 墓 trong tiếng Trung hiện đại:
[mù]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 14
Hán Việt: MẠC, MỘ
mộ; mồ mả。坟墓。
公墓。
nghĩa địa.
烈士墓。
mộ liệt sĩ.
Từ ghép:
墓碑 ; 墓道 ; 墓地 ; 墓室 ; 墓穴 ; 墓葬 ; 墓志
Số nét: 14
Hán Việt: MẠC, MỘ
mộ; mồ mả。坟墓。
公墓。
nghĩa địa.
烈士墓。
mộ liệt sĩ.
Từ ghép:
墓碑 ; 墓道 ; 墓地 ; 墓室 ; 墓穴 ; 墓葬 ; 墓志
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墓
| mô | 墓: | mô đất; đi mô (đi đâu) |
| mồ | 墓: | mồ mả |
| mộ | 墓: | phần mộ |

Tìm hình ảnh cho: 墓 Tìm thêm nội dung cho: 墓
