Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 墓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墓, chiết tự chữ MÔ, MỒ, MỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墓:

墓 mộ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 墓

Chiết tự chữ mô, mồ, mộ bao gồm chữ 莫 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

墓 cấu thành từ 2 chữ: 莫, 土
  • mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • thổ, đỗ, độ
  • mộ [mộ]

    U+5893, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mu4;
    Việt bính: mou6
    1. [墟墓] khư mộ 2. [陵墓] lăng mộ;

    mộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 墓

    (Danh) Mồ, mả.
    ◇Nguyễn Du
    : Tống triều cổ mộ kí Âu Dương (Âu Dương Văn Trung Công mộ ) Ghi rõ mộ cổ của Âu Dương Tu đời nhà Tống.

    mộ, như "phần mộ" (vhn)
    mô, như "mô đất; đi mô (đi đâu)" (gdhn)
    mồ, như "mồ mả" (gdhn)

    Nghĩa của 墓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mù]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 14
    Hán Việt: MẠC, MỘ
    mộ; mồ mả。坟墓。
    公墓。
    nghĩa địa.
    烈士墓。
    mộ liệt sĩ.
    Từ ghép:
    墓碑 ; 墓道 ; 墓地 ; 墓室 ; 墓穴 ; 墓葬 ; 墓志

    Chữ gần giống với 墓:

    , ,

    Chữ gần giống 墓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 墓 Tự hình chữ 墓 Tự hình chữ 墓 Tự hình chữ 墓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 墓

    :mô đất; đi mô (đi đâu)
    mồ:mồ mả
    mộ:phần mộ
    墓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 墓 Tìm thêm nội dung cho: 墓