Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mợ chủ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mợ chủ:
Dịch mợ chủ sang tiếng Trung hiện đại:
奶奶; 少奶奶 《旧社会里官僚、地主和资产阶级家庭里仆人称少爷的妻子; 泛指这种家庭里的年轻已婚妇女。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mợ
| mợ | 媽: | cậu mợ |
| mợ | 𫲎: | cậu mợ |
| mợ | 𫲍: | cậu mợ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chủ
| chủ | 丶: | bộ chủ |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
| chủ | 麈: | chủ (loại nai) |

Tìm hình ảnh cho: mợ chủ Tìm thêm nội dung cho: mợ chủ
