Từ: 串演 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 串演:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 串 • 演

Nghĩa của 串演 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuànyǎn] sắm vai; đóng vai; thủ vai; thực hiện vai trò。扮演。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 串

quán串:quán xuyến
xiên串:xiên xiên (hơi chéo)
xuyên串:xuyên qua
xuyến串:xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn演:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn演: 
dán演:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn演: 
dăn演:dăn deo (nhăn nheo)
dạn演:dạn dĩ, dầy dạn
dợn演:mặt hồ dợn sóng
gián演:gián (xem Dán)
giỡn演:nói giỡn; giỡn mặt
rởn演:rởn gáy
串演 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 串演 Tìm thêm nội dung cho: 串演