Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 串演 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 串演:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 串演 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuànyǎn] sắm vai; đóng vai; thủ vai; thực hiện vai trò。扮演。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 串

quán:quán xuyến
xiên:xiên xiên (hơi chéo)
xuyên:xuyên qua
xuyến:xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn: 
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn: 
dăn:dăn deo (nhăn nheo)
dạn:dạn dĩ, dầy dạn
dợn:mặt hồ dợn sóng
gián:gián (xem Dán)
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
rởn:rởn gáy
串演 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 串演 Tìm thêm nội dung cho: 串演