Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: yểu điệu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ yểu điệu:
Nghĩa yểu điệu trong tiếng Việt:
["- t. (Phụ nữ) có dáng người mềm mại, thướt tha. Đi đứng yểu điệu. Yểu điệu như con gái."]Dịch yểu điệu sang tiếng Trung hiện đại:
娇滴滴 《形容娇媚。》苗条 《 (妇女身材)细长柔美。》
窈窕; 窕 《(女子)文静而美好; (妆饰、仪容)美好。》
娇弱 《娇小柔弱, 多指惹人生怜的女子。》
书
绰约 《形容女子姿态柔美的样子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: yểu
| yểu | 夭: | chết yểu |
| yểu | 杳: | yểu vô âm tín (hết thấy bóng dáng), yểu minh(mờ mịt) |
| yểu | 殀: | mệt yểu |
| yểu | 𥥆: | yểu điệu |
| yểu | 窅: | (sâu thẳm); yểu nhiên (trướng nhiên, bâng khuâng, buồn bã) |
| yểu | 窈: | yểu điệu |
| yểu | 舀: | yểu tử (cái môi múc),yểu thang (múc cháo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điệu
| điệu | 悼: | truy điệu |
| điệu | 掉: | điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi) |
| điệu | 窕: | yểu điệu |
| điệu | 調: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |
Gới ý 15 câu đối có chữ yểu:

Tìm hình ảnh cho: yểu điệu Tìm thêm nội dung cho: yểu điệu
