Từ: yểu điệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ yểu điệu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: yểuđiệu

Nghĩa yểu điệu trong tiếng Việt:

["- t. (Phụ nữ) có dáng người mềm mại, thướt tha. Đi đứng yểu điệu. Yểu điệu như con gái."]

Dịch yểu điệu sang tiếng Trung hiện đại:

娇滴滴 《形容娇媚。》
苗条 《 (妇女身材)细长柔美。》
窈窕; 窕 《(女子)文静而美好; (妆饰、仪容)美好。》
娇弱 《娇小柔弱, 多指惹人生怜的女子。》

绰约 《形容女子姿态柔美的样子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: yểu

yểu:chết yểu
yểu:yểu vô âm tín (hết thấy bóng dáng), yểu minh(mờ mịt)
yểu:mệt yểu
yểu𥥆:yểu điệu
yểu:(sâu thẳm); yểu nhiên (trướng nhiên, bâng khuâng, buồn bã)
yểu:yểu điệu
yểu:yểu tử (cái môi múc),yểu thang (múc cháo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: điệu

điệu:truy điệu
điệu:điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi)
điệu:yểu điệu
điệu調:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Gới ý 15 câu đối có chữ yểu:

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

yểu điệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: yểu điệu Tìm thêm nội dung cho: yểu điệu