Từ: 难处 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 难处:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 难处 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánchǔ] khó sống chung; khó ăn ở。不容易相处。
他只是脾气暴躁些,并不算难处。
anh ấy phải cái hơi nóng tính, chứ không đến nỗi khó sống chung.
[nán·chu]
khó khăn; chỗ khó。困难。
各有各的难处。
mỗi người đều có khó khăn.
这工作没有什么难处。
công việc này chẳng có gì là khó khăn cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí
难处 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 难处 Tìm thêm nội dung cho: 难处