Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 形式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 形式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hình thức
Ngoại quan, ngoại hình.Thể thức tác phẩm văn học.
§ Như thơ, văn xuôi, tiểu thuyết, v.v. Nói tương đối với
nội dung
容.Biểu tượng.

Nghĩa của 形式 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngshì] hình thức。事物的形状、结构等。
组织形式。
hình thức tổ chức
艺术形式。
hình thức nghệ thuật
形式逻辑。
lô-gích hình thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
形式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 形式 Tìm thêm nội dung cho: 形式