Nghĩa của 大业 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàyè] đại nghiệp; sự nghiệp vĩ đại; nghiệp lớn。伟大的事业。
雄图大业
kế hoạch cho đại nghiệp.
雄图大业
kế hoạch cho đại nghiệp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 业
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |

Tìm hình ảnh cho: 大业 Tìm thêm nội dung cho: 大业
