Từ: 大业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大业:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 业

Nghĩa của 大业 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàyè] đại nghiệp; sự nghiệp vĩ đại; nghiệp lớn。伟大的事业。
雄图大业
kế hoạch cho đại nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp业:sự nghiệp
大业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大业 Tìm thêm nội dung cho: 大业