Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 集体主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集体主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 集体主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[jítǐzhǔyì] chủ nghĩa tập thể。无产阶级的思想意识,一切从集体出发,把集体利益放在个人利益之上,是社会主义、共产主义的基本精神。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
集体主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 集体主义 Tìm thêm nội dung cho: 集体主义