Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
kê tâm
Tim gà.Hình trên tròn dưới nhỏ lại như tim gà.
Nghĩa của 鸡心 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīxīn] 1. hình trái soan; hình trái tim。上圆下尖近似心脏的形状。
2. quả tim; trái tim (đồ trang sức bằng ngọc hình quả tim)。一种鸡心形的首饰。
2. quả tim; trái tim (đồ trang sức bằng ngọc hình quả tim)。一种鸡心形的首饰。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雞
| ke | 雞: | bẫy cò ke (một loại bẫy thòng lọng) |
| kê | 雞: | kê (con gà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 雞心 Tìm thêm nội dung cho: 雞心
